Hàm số liên tục trên một tập hợp

Bài viết hướng dẫn phương pháp giải một số dạng toán thường gặp trong chủ đề hàm số liên tục trên một tập hợp. Kiến thức và các ví dụ trong bài viết được tham khảo từ các tài liệu chuyên đề giới hạn xuất bản trên TOANMATH.com.

1. Kiến thức cần nắm:
• Giả sử hàm số f xác định trên tập hợp J, trong đó J là một khoảng hoặc hợp của nhiều khoảng. Ta nói rằng hàm số f liên tục trên J nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc tập hợp J.
• Hàm số f xác định trên đoạn [a;b] được gọi là liên tục trên đoạn [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)limxa+f(x)=f(a), limxbf(x)=f(b).
• Tính liên tục của hàm số trên các nửa khoảng [a;b), (a;b], [a;+)(;b] được định nghĩa tương tự như tính liên tục của hàm số trên một đoạn.
• Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực R.
• Hàm số phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức), các hàm số lượng giác, hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit liên tục trên tập xác định của chúng.

2. Các dạng toán và ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Chứng minh các hàm số sau liên tục trên R.
a) f(x)=x4x2+2.
b) f(x)=x2sinx2cos2x+3.
c) f(x)={2x3+x+3x3+1khix173khix=1
d) f(x)={x24x+3x1khix>15xkhix1

a) Tập xác định: D=R.
x0R, ta có: limxx0f(x) =limxx0(x4x2+2) =x04x02+2 =f(x0). Suy ra hàm số liên tục trên R.
b) Tập xác định: D=R.
x0R, ta có: limxx0f(x) =limxx0(x2.sinx2cos2x+3) =x02sinx02cos2x0+3 =f(x0). Suy ra hàm số liên tục trên R.
c) Tập xác định của f(x) là: D=R.
Nếu x1 thì f(x)=2x3+x+3x3+1 là hàm số phân thức hữu tỉ, nên liên tục trên các khoảng (;1) và (1;+) (1).
Bây giờ ta xét tính liên tục của f(x) tại x0=1.
Ta có:
f(x0)=f(1)=73.
limx1f(x) =limx12x3+x+3x3+1 =limx1(x+1)(2x22x+3)(x+1)(x2x+1) =limx12x22x+3x2x+1 =73.
limx1f(x)=f(1) suy ra hàm số liên tục tại x0=1 (2).
Từ (1)(2) suy ra hàm số f(x) liên tục trên R.
d) Tập xác định của f(x) là D=R.
Với mọi x0(1;+), ta có: limxx0f(x) =limxx0x24x+3x1 =x024x0+3x01 =f(x0). Suy ra hàm số f(x) liên tục trên khoảng (1;+) (1).
Với mọi x0(;1), ta có: limxx0f(x) =limxx0(5x) =5x0 =f(x0). Suy ra hàm số f(x) liên tục trên khoảng (;1) (2).
Ta xét tính liên tục của f(x) tại x0=1.
Ta có:
limx1+f(x) =limx1+x24x+3x1 =limx1+(x1)(x3)x1 =limx1+(x3) =2.
limx1f(x) =limx1(5x) =2.
f(1)=51=2.
limx1+f(x)=limx1f(x)=f(1) suy ra hàm số liên tục tại x0=1.
Từ (1), (2)(3) suy ra f(x) liên tục trên R.

Ví dụ 2: Tìm m để các hàm số sau liên tục trên R.
a) f(x)={x23+2x1x1khix13m2khix=1
b) f(x)={x+11xkhix>02x2+3m+1khix0
c) f(x)={2x4+3khix2x+1x22mx+3m+2khix<2

a) Với x1 ta có f(x)=x23+2x1x1 nên hàm số liên tục trên khoảng R{1}.
Do đó hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x=1.
Ta có:
f(1)=3m2.
limx1f(x) =limx1x23+2x1x1 =limx1[1+x3+x2(x1)(x2xx23+(x2)23)] =limx1[1+x2+x+2x2xx23+(x2)23] =2.
Nên hàm số liên tục tại x=1 khi và chỉ khi 3m2=2 m=43.
Vậy m=43 là giá trị cần tìm.
b)
• Với x>0, ta có: f(x)=x+11x nên hàm số liên tục trên (0;+).
• Với x<0 ta có f(x)=2x2+3m+1 nên hàm số liên tục trên (;0).
Do đó hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x=0.
Ta có:
f(0)=3m+1.
limx0+f(x) =limx0+x+11x =limx0+1x+1+1 =12.
limx0f(x) =limx0(2x2+3m+1) =3m+1.
Do đó hàm số liên tục tại x=0 khi và chỉ khi 3m+1=12 m=16.
Vậy với m=16 thì hàm số liên tục trên R.
c) Với x>2 ta có hàm số liên tục.
Để hàm số liên tục trên R thì hàm số phải liên tục trên khoảng (;2) và liên tục tại x=2.
• Hàm số liên tục trên (;2) khi và chỉ khi tam thức g(x)=x22mx+3m+20x2.
+ Trường hợp 1: {Δ=m23m20g(2)=m+60 3172m3+172.
+ Trường hợp 2: {Δ=m23m2>0x1=mΔ>2 {m23m2>0m>2Δ<(m2)2 {m>3+172m<6 3+172<m<6.
Nên 3172m<6 () thì g(x)0x2.
• Ta có:
limx2+f(x) =limx2+(2x4+3)=3.
limx2f(x) =limx2x+1x22mx+3m+2 =36m.
Hàm số liên tục tại x=2 36m=3 m=5 (thỏa ()).
Vậy m=5 là giá trị cần tìm.
[ads]
Ví dụ 3: Cho hàm số f(x)={1khix3ax+bkhi3<x<57khix5. Xác định a, b để hàm số liên tục trên R.

Tập xác định của hàm số f(x)D=R.
Ta có: hàm số liên tục trên khoảng (;3)(3;5)(5;+) (vì f(x) là hàm đa thức).
Do đó hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi hàm số liên tục tại các điểm x=3 và x=5.
• Tại x=3:
Ta có:
limx3f(x)=limx31=1.
limx3+f(x) =limx3+(ax+b) =3a+b.
f(3)=1.
Do đó hàm liên tục tại x=3 khi và chỉ khi: limx3f(x) =limx3+f(x) =f(3) 3a+b=1 (1).
• Tại x=5:
Ta có:
limx5f(x)=5a+b.
limx5+f(x)=7=f(5).
Do đó hàm số liên tục tại x=5 khi và chỉ khi: limx5f(x) =limx5+f(x) =f(5) 5a+b=7 (2).
Từ (1) và (2) suy ra hàm số liên tục trên R khi và chỉ khi: {3a+b=15a+b=7 {a=3b=8
Vậy với a=3b=8 thì hàm số liên tục trên R.

Ví dụ 4: Xét xem các hàm số sau có liên tục với xR không? Nếu không, hãy chỉ ra các điểm gián đoạn.
a) f(x)=2x44x3+2x1.
b) f(x)=3x24x+5x23x+2.
c) f(x)={2x+12x2+3x+1khix122khix=12
d) f(x)={2x3+6x2+x+3x+3khix319khix=3

a) Hàm số f(x)=2x44x3+2x1 liên tục với mọi xR vì f(x) là hàm đa thức.
b) Hàm số f(x)=3x24x+5x23x+2 liên tục với mọi xR{1;2}, gián đoạn tại các điểm x=1x=2 vì f(x) không xác định tại x=1 và x=2.
c) Hàm số f(x)={2x+12x2+3x+1khix122khix=12
• Với xR{1;12}, f(x) là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục.
• Với x=12, ta có: limx12f(x) =limx121x+1 =2=f(12). Do đó hàm số liên tục tại x=12.
• Hàm số gián đoạn tại x=1 vì nó không xác định tại x=1.
d) Với x3f(x) là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục.
Tại x=3, ta có:
f(3)=19.
limx3f(x) =limx3(x+3)(2x2+1)x+3 =limx3(2x2+1) =19=f(3).
Do đó hàm số liên tục tại x=3.
Vậy hàm số liên tục với mọi xR.

Ví dụ 5: Cho hàm số f(x)={x3+8x24khix>23khix=23+x5khi3x<2. Tìm các khoảng, nửa khoảng mà trên đó hàm số f(x) liên tục.

Vì x240 với mọi x>2 nên hàm số f(x)=x3+8x24 xác định trên khoảng (2;+).
Ta có: x0(2;+) thì limxx0f(x) =limxx0x3+8x24 =x03+8x024 =f(x0) nên hàm số f(x) liên tục trên khoảng (2;+).
Với mọi x[3;2) thì 3+x0, do đó hàm số f(x)=3+x5 xác định trên nửa khoảng [3;2).
x0[3;2), ta có: limxx0f(x) =limxx0(3+x5) =3+x05 =f(x0) nên hàm số f(x) liên tục trên nửa khoảng [3;2).
Tại x0=2, ta có: f(2)=3. Và limx2f(x) =limx2(3+x5) =4f(2) nên hàm số f(x) không liên tục tại x=2.
Kết luận hàm số f(x) liên tục trên (2;+) và trên [3;2).

About the author

Nguyễn Minh Phương
"một sáng khi con tỉnh giấc
Mặt Trời chưa mọc đằng đông
cửa nhà chắn hết mưa giông
vỡ tan nằm im ngoài cửa"

إرسال تعليق